nương

  1. 1 d. 1 Đất trồng trọt trên đồi núi. Phát nương. Lúa nương. 2 Bãi cao ven sông. Nương dâu.
  2. 2 đg. 1 (id.). Dựa vào để cho được vững. Nương mình vào ghế. 2 Dựa vào để được sự che chở, giúp đỡ. Nương vào nhau sống. Nương bóng.
  3. 3 đg. (kết hợp hạn chế). Giữ gìn động tác cho nhẹ nhàng khi cầm nắm, sử dụng, không làm mạnh tay để tránh làm vỡ, gãy, hỏng. Nương nhẹ*. Nương sức.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nương
Một người nông dân đang trồng ngô trên nương.