nương
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Đất trồng trọt trên đồi núi: Khoảng đất được khai phá để canh tác ở vùng đồi, núi, thường trồng các loại cây lương thực ngắn ngày.
- Bãi cao ven sông: Khu đất cao, thường phù sa, nằm cạnh sông, suối, dùng để trồng trọt.
Động từ:
- Dựa vào để cho được vững: Tựa người hoặc vật vào một điểm tựa khác để giữ thăng bằng hoặc nghỉ ngơi.
- Dựa vào để có được sự che chở, giúp đỡ: Nhờ cậy, trông cậy vào sự hỗ trợ, bảo vệ của người khác hoặc một thế lực nào đó.
- Giữ gìn động tác cho nhẹ nhàng: Hành động một cách cẩn thận, dịu dàng, không dùng sức mạnh để tránh làm hư hỏng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Người dân tộc trên núi trồng ngô trên những thửa nương.
- Những nương dâu xanh mướt ven con sông này cung cấp lá cho nghề nuôi tằm.
Động từ (nghĩa dựa vào để vững):
- Bà cụ nương mình vào cây gậy khi đi bộ.
Động từ (nghĩa dựa vào che chở):
- Hai mẹ con nương tựa vào nhau qua những năm tháng khó khăn.
Động từ (nghĩa giữ gìn nhẹ nhàng):
- Khi bê chiếc bình cổ, anh ấy phải hết sức nương tay.
Các cách sử dụng nâng cao
"Nương bóng": Dựa dẫm, nương nhờ vào thế lực hoặc sự bảo vệ của người khác.
- Cậu ấy chỉ biết nương bóng cha mẹ, chưa tự lập được.
"Nương nhẹ": Hành động rất nhẹ nhàng, cẩn thận.
- Vết thương còn đau, hãy nương nhẹ khi cử động.
"Nương sức": Tiết kiệm, giữ gìn sức lực; không dùng hết sức.
- Chặng đường còn dài, chúng ta phải biết nương sức.
Biến thể và từ gần giống
Làm nương: Cụm động từ chỉ việc canh tác, trồng trọt trên nương.
- Mùa này, bà con bắt đầu lên rừng làm nương.
Nương náu: Ẩn náu, tìm nơi trú ẩn an toàn (thường dùng trong văn chương).
- Trong chiến tranh, nhiều gia đình phải vào rừng nương náu.
Nương tử (từ Hán Việt): Chỉ người vợ (cách gọi có sắc thái trân trọng, thân mật).
- Chàng đi xa, nhớ về nương tử ở quê nhà.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (đất trồng): Rẫy, đồi canh tác.
- Động từ (dựa vào): Tựa, dựa dẫm, nương tựa, ỷ lại.
- Động từ (giữ gìn): Nâng niu, nâng đỡ, nhẹ tay.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Nương theo: Làm theo một cách uyển chuyển, phù hợp với hoàn cảnh.
- Anh ấy biết nương theo ý của đối phương để đàm phán.
Nương vào: Dựa hẳn vào, trông cậy vào.
- Mọi hy vọng của gia đình lúc này đều nương vào đồng lương ít ỏi của anh.
Thành ngữ liên quan
- "Nương thân nương bóng": Chỉ cảnh sống phụ thuộc, nương nhờ vào người khác.
- Sau khi mồ côi, cô bé phải sống cảnh nương thân nương bóng ở nhà họ hàng.
- 1 d. 1 Đất trồng trọt trên đồi núi. Phát nương. Lúa nương. 2 Bãi cao ven sông. Nương dâu.
- 2 đg. 1 (id.). Dựa vào để cho được vững. Nương mình vào ghế. 2 Dựa vào để có được sự che chở, giúp đỡ. Nương vào nhau mà sống. Nương bóng.
- 3 đg. (kết hợp hạn chế). Giữ gìn động tác cho nhẹ nhàng khi cầm nắm, sử dụng, không làm mạnh tay để tránh làm vỡ, gãy, hỏng. Nương nhẹ*. Nương sức.