nương

Học thuật
Thân thiện
nương

Một người nông dân đang trồng ngô trên nương.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đất trồng trọt trên đồi núi: Khoảng đất được khai phá để canh tácvùng đồi, núi, thường trồng các loại cây lương thực ngắn ngày.
    • Bãi cao ven sông: Khu đất cao, thường phù sa, nằm cạnh sông, suối, dùng để trồng trọt.
  2. Động từ:

    • Dựa vào để cho được vững: Tựa người hoặc vật vào một điểm tựa khác để giữ thăng bằng hoặc nghỉ ngơi.
    • Dựa vào để được sự che chở, giúp đỡ: Nhờ cậy, trông cậy vào sự hỗ trợ, bảo vệ của người khác hoặc một thế lực nào đó.
    • Giữ gìn động tác cho nhẹ nhàng: Hành động một cách cẩn thận, dịu dàng, không dùng sức mạnh để tránh làm hư hỏng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Người dân tộc trên núi trồng ngô trên những thửa nương.
    • Những nương dâu xanh mướt ven con sông này cung cấp cho nghề nuôi tằm.
  • Động từ (nghĩa dựa vào để vững):

    • cụ nương mình vào cây gậy khi đi bộ.
  • Động từ (nghĩa dựa vào che chở):

    • Hai mẹ con nương tựa vào nhau qua những năm tháng khó khăn.
  • Động từ (nghĩa giữ gìn nhẹ nhàng):

    • Khi chiếc bình cổ, anh ấy phải hết sức nương tay.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nương bóng": Dựa dẫm, nương nhờ vào thế lực hoặc sự bảo vệ của người khác.

    • Cậu ấy chỉ biết nương bóng cha mẹ, chưa tự lập được.
  • "Nương nhẹ": Hành động rất nhẹ nhàng, cẩn thận.

    • Vết thương còn đau, hãy nương nhẹ khi cử động.
  • "Nương sức": Tiết kiệm, giữ gìn sức lực; không dùng hết sức.

    • Chặng đường còn dài, chúng ta phải biết nương sức.
Biến thể từ gần giống
  • Làm nương: Cụm động từ chỉ việc canh tác, trồng trọt trên nương.

    • Mùa này, bà con bắt đầu lên rừng làm nương.
  • Nương náu: Ẩn náu, tìm nơi trú ẩn an toàn (thường dùng trong văn chương).

    • Trong chiến tranh, nhiều gia đình phải vào rừng nương náu.
  • Nương tử (từ Hán Việt): Chỉ người vợ (cách gọi sắc thái trân trọng, thân mật).

    • Chàng đi xa, nhớ về nương tửquê nhà.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (đất trồng): Rẫy, đồi canh tác.
  • Động từ (dựa vào): Tựa, dựa dẫm, nương tựa, ỷ lại.
  • Động từ (giữ gìn): Nâng niu, nâng đỡ, nhẹ tay.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nương theo: Làm theo một cách uyển chuyển, phù hợp với hoàn cảnh.

    • Anh ấy biết nương theo ý của đối phương để đàm phán.
  • Nương vào: Dựa hẳn vào, trông cậy vào.

    • Mọi hy vọng của gia đình lúc này đều nương vào đồng lương ít ỏi của anh.
Thành ngữ liên quan
  • "Nương thân nương bóng": Chỉ cảnh sống phụ thuộc, nương nhờ vào người khác.
    • Sau khi mồ côi, phải sống cảnh nương thân nương bóngnhà họ hàng.
nương

Một người nông dân đang trồng ngô trên nương.

  1. 1 d. 1 Đất trồng trọt trên đồi núi. Phát nương. Lúa nương. 2 Bãi cao ven sông. Nương dâu.
  2. 2 đg. 1 (id.). Dựa vào để cho được vững. Nương mình vào ghế. 2 Dựa vào để được sự che chở, giúp đỡ. Nương vào nhau sống. Nương bóng.
  3. 3 đg. (kết hợp hạn chế). Giữ gìn động tác cho nhẹ nhàng khi cầm nắm, sử dụng, không làm mạnh tay để tránh làm vỡ, gãy, hỏng. Nương nhẹ*. Nương sức.