nạy

Học thuật
Thân thiện
nạy

Một người thợ dùng cái đục để nạy chiếc nắp hộp gỗ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng một vật cứng như đòn bẩy để cạy, bẩy cho một vật khác bật ra hoặc bật lên, thường để mở một thứ đó đang bị đóng chặt hoặc khóa. Hành động này thường đòi hỏi một lực vật .
    • (Nghĩa mở rộng, thường dùng trong khẩu ngữ) Ép buộc, vắt óc để lấy ra một thứ đó (như tiền, thông tin) từ người khác một cách khó khăn.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nạy ra": nhấn mạnh kết quả của hành động làm cho một thứ đó tách ra, lộ ra.
    • Sau nhiều giờ, cảnh sát cuối cùng cũng nạy ra được manh mối từ nhân chứng.
  • "nạy lên": nhấn mạnh chiều hướng bật lên, mở lên của vật bị tác động.
    • Dùng xà beng nạy lên tấm ván sàn để kiểm tra đường ống bên dưới.
Biến thể từ gần giống
  • Cạy (động từ): Gần nghĩa với "nạy", chỉ hành động dùng vật nhọn hoặc cứng để mở, tách ra. "Nạy" thường hàm ý dùng đòn bẩy lực mạnh hơn một chút so với "cạy".
    • Cạy vỏ con ốc.
  • Bẩy (động từ): Dùng đòn bẩy để nâng hoặc làm bật một vật nặng lên. "Nạy" thường tập trung vào việc làm bật ra để mở, trong khi "bẩy" phạm vi rộng hơn (nâng, lật).
    • Bẩy tảng đá to.
  • Bật (động từ): Hành động làm cho mở ra, tung ra một cách nhanh chóng. "Nạy" phương thức để đạt được hành động "bật".
    • Bật nắp chai.
Từ đồng nghĩa
  • Bẩy: (như đã giải thíchtrên).
  • Cậy: (phương ngữ, gần nghĩa với "cạy").
  • Phá (trong ngữ cảnh cụ thể): Khi hành động "nạy" mang tính phá hủy để mở ra.
    • Phá khóa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nạy ra: (đã giải thíchmục ).
  • Nạy lên: (đã giải thíchmục ).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "nạy".
nạy

Một người thợ dùng cái đục để nạy chiếc nắp hộp gỗ.

  1. đgt. Cạy hoặc bẩy cho bật ra, bật lên: nạy cửa nạy hòm.