nẻ

Học thuật
Thân thiện
nẻ

Mùa đông da tay của cô ấy bị nẻ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nứt ra thành những đường, kẽ nhỏ trên bề mặt do bị khô quá: Chỉ hiện tượng bề mặt của vật chất (thường da, đất, vật liệu) bị mất độ ẩm, co lại tạo thành các vết nứt nhỏ.
    • (Khẩu ngữ) Đánh mạnh, thường bằng một vật nhỏ dài: Hành động dùng một vật như thước, que, roi... để quất hoặc đánh mạnh vào ai đó hoặc cái đó.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa 1 - Nứt ra):
    • Mùa đông, không khí khô hanh khiến da tay tôi bị nẻ.
    • Trời hạn hán kéo dài, mặt đất nẻ thành từng kẽ sâu.
    • Lớp sơn trên tường đã nẻ hết cả.
  • Động từ (Nghĩa 2 - Đánh mạnh):
    • Thầy giáo nghiêm khắc nẻ thước vào tay học trò mắc lỗi. (Cách dùng này hiện nay ít phổ biến hơn).
    • bị nẻ mấy roi tội nghịch ngợm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nẻ toác": Nứt ra thành những kẽ rất rộng sâu, trông rõ ràng.
    • Mặt đường tông nẻ toác nhiệt độ thay đổi đột ngột.
  • "nẻ chân chim": Chỉ những vết nứt nhỏ, ngắn tỏa ra xung quanh một điểm, giống hình chân chim, thường dùng để miêu tả vết nhăn hoặc nứt trên da mặt.
    • khóe mắt ấy đã xuất hiện vài vết nẻ chân chim.
Biến thể từ gần giống
  • Nứt nẻ (động từ): Nhấn mạnh trạng thái nhiều vết nứt nhỏ.
    • Bàn tay lao động của ông nứt nẻ sương gió.
  • Nẻ mặt (cụm từ): Da mặt bị khô nứt thành các đường nhỏ.
    • Dùng kem dưỡng ẩm để tránh bị nẻ mặt vào mùa đông.
Từ đồng nghĩa
  • Nứt: Tách ra, rạn ra thành đường, khe hở (có thể do nhiều nguyên nhân, không chỉ do khô).
  • Rạn: Xuất hiện nhiều vết nứt nhỏ, mảnh, chằng chịt (thường dùng cho vật liệu giòn).
  • Gảy (cho nghĩa đánh mạnh): Đánh bật ra, làm gãy bằng một lực mạnh.
Từ trái nghĩa
  • Mịn màng: Trơn láng, không vết ráp hay nứt (thường nói về da).
  • Nguyên vẹn: Còn đầy đủ, không bị hư hại, nứt vỡ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Khô như đất nẻ: Miêu tả tình trạng cực kỳ khô cằn, thiếu nước.
    • Mùa năm nay, cánh đồng khô như đất nẻ.
  • Nẻ da, nẻ thịt: (Nghĩa bóng) Chỉ sự chia cắt, xa cách đau đớn, như bị rách da rách thịt.
    • Cảnh chia tay ấy nẻ da nẻ thịt lòng người.
nẻ

Mùa đông da tay của cô ấy bị nẻ.

  1. 1 đg. Nứt ra thành đường, thành kẽ nhỏ trên bề mặt, do khô quá (thường nói về da người hoặc mặt ruộng). Mùa đông da bị nẻ. Đồng ruộng nẻ toác nắng hạn.
  2. 2 đg. (kng.). Đánh mạnh, thường bằng vật nhỏ, dài. Nẻ cho mấy phát. Cứ chỗ ấy nẻ.