nệ

Học thuật
Thân thiện
nệ

Người ấy hay nệ những chi tiết nhỏ trong công việc.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chú ý, bận lòng, quan tâm quá mức đến những điều nhỏ nhặt, vụn vặt: "nệ" diễn tả việc quá để tâm, quá coi trọng những chi tiết không quan trọng, dẫn đến phiền phức hoặc không hài lòng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông ấy tính hay nệ, cứ thấy sách vở để hơi lệch một chút sửa lại ngay.
    • Đừng nệ từng câu chữ trong bản thảo ấy, hãy nhìn vào ý tưởng tổng thể.
    • Nếu cứ nệ từng chuyện nhỏ thì khó chiều được. (Nếu cứ bận lòng đến từng việc nhỏ thì khó làm vừa ý được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nệ hình thức": quá chú trọng, đề cao hình thức bên ngoài, vẻ bề ngoài.
    • Anh ta quá nệ hình thức, lúc nào cũng chỉn chu từ trang phục đến lời nói.
  • "nệ cổ": quá câu nệ, rập khuôn theo lối , truyền thống.
    • Tư tưởng nệ cổ đã kìm hãm sự phát triển của làng quê.
  • "nệ nếp ": quá coi trọng tuân theo những nề nếp, quy tắc .
    • ấy sống rất nệ nếp , mọi việc trong nhà đều phải theo đúng lệ.
Biến thể từ gần giống
  • Câu nệ (động từ): dạng nhấn mạnh hơn của "nệ", thường dùng để chỉ thái độ quá câu chấp, khắt khe, máy móc với những quy tắc, hình thức nhỏ nhặt.
    • Làm việc cũng phải linh hoạt, đừng quá câu nệ vào sách vở.
  • Nệ nang (tính từ): tính hay nệ, tỉ mỉ, câu chấp.
    • Tính ông ấy nệ nang lắm, khó làm vừa ý.
Từ đồng nghĩa
  • Chấp nhất: cố chấp vào một điều đó, không chịu thay đổi.
  • Khắt khe: nghiêm ngặt, đòi hỏi cao một cách quá mức.
  • Tỉ mỉ: chú ý đến từng chi tiết nhỏ (có thể mang nghĩa tích cực hoặc tiêu cực tùy ngữ cảnh).
Từ trái nghĩa
  • Thoáng: cởi mở, dễ dãi, không câu chấp.
  • Phóng khoáng: rộng rãi, không bị ràng buộc bởi những điều vụn vặt.
  • Đại khái: chỉ chú ý đến nét chính, không quan tâm đến chi tiết.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Nệ cổ bất hóa": (thành ngữ gốc Hán Việt) Câu nệ vào cái không biết biến hóa, cải tiến. Chỉ sự bảo thủ, cứng nhắc.
    • Công ty đó thất bại tư duy nệ cổ bất hóa của ban lãnh đạo.
  • "Hay nệ hay hờn": (cách nói dân gian) Chỉ tính hay câu nệ, bận lòng chuyện nhỏ dễ sinh hờn giận, khó chiều.
nệ

Người ấy hay nệ những chi tiết nhỏ trong công việc.

  1. đg. Chú ý, bận lòng đến những cái nhỏ: Người hay nệ ít khi được vừa ý.