nệ

  1. đg. Chú ý, bận lòng đến những cái nhỏ: Người hay nệ ít khi được vừa ý.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nệ"

nệ
Người ấy hay nệ những chi tiết nhỏ trong công việc.