nộp
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Giao, đưa một vật (thường là tiền, giấy tờ, vật phẩm) cho một cơ quan, tổ chức hoặc người có thẩm quyền theo quy định hoặc yêu cầu: Hành động chuyển giao một thứ gì đó cho bên nhận, thường mang tính bắt buộc hoặc theo thủ tục.
- Giao nộp, đầu thú (người hoặc vật) cho cơ quan chức năng: Hành động giao lại một người hoặc một thứ bị truy tìm cho nhà chức trách (như công an, tòa án).
Ví dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
- "nộp mình": tự nguyện đầu hàng hoặc chấp nhận một số phận, hoàn cảnh.
- Kẻ chạy trốn cuối cùng cũng phải nộp mình trước pháp luật.
- "nộp phạt": giao tiền phạt do vi phạm quy định.
- Người vi phạm giao thông phải đến ngân hàng để nộp phạt.
Biến thể và từ gần giống
- Nộp nạp (động từ): (từ cũ, ít dùng) có nghĩa tương tự "nộp", thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh lịch sử.
- Nộp kho (động từ): giao hàng hóa, vật tư vào kho lưu trữ theo quy định.
- Thu nộp (động từ): thu gom và nộp lại (thường dùng cho tiền, hiện vật).
Từ đồng nghĩa
- Giao: chuyển cái gì đó cho người khác (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết mang tính bắt buộc).
- Đệ trình: (trang trọng) đưa lên, trình lên cấp trên hoặc cơ quan có thẩm quyền để xem xét (thường dùng cho văn bản, đề án).
- Đóng: (thường dùng với tiền) góp, thanh toán một khoản tiền theo nghĩa vụ (ví dụ: đóng học phí, đóng bảo hiểm).
Từ trái nghĩa
- Thu: nhận về, lấy vào (ví dụ: thu bài, thu tiền).
- Miễn: được loại trừ khỏi nghĩa vụ phải nộp (ví dụ: miễn thuế, miễn phí).
- Hoàn: trả lại (ví dụ: hoàn thuế).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Nộp lưu: giao nộp và lưu trữ tại cơ quan lưu trữ (thường dùng cho hồ sơ, tài liệu).
- Hồ sơ sau khi giải quyết sẽ được nộp lưu tại văn phòng.
- Nộp trả: giao nộp lại cho chủ sở hữu hoặc cơ quan có trách nhiệm sau khi sử dụng, mượn.
- Sinh viên phải nộp trả thẻ thư viện trước khi tốt nghiệp.
Thành ngữ liên quan
- Nộp cheo, nộp cưới: (tập quán) khoản tiền hoặc lễ vật nhà trai nộp cho làng xóm hoặc nhà gái trong đám cưới truyền thống.
- Theo phong tục ngày xưa, nhà trai phải lo nộp cheo cho làng.
- đg. Giao, đưa cho chính quyền, cho người trên: Nộp bài; Nộp đơn.