obeah

/'oubiə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ma thuật, phép phù thủy: Một hệ thống tín ngưỡng thực hành tâm linh nguồn gốc từ châu Phi, liên quan đến phép thuật, bùa chú sự can thiệp của các linh hồn, được thực hànhvùng Caribe các khu vực nhiệt đới châu Mỹ.
    • bùa, vật phẩm ma thuật: Một vật thể cụ thể, như rễ cây, xương, gói bột, hoặc bùa hộ mệnh, được cho mang sức mạnh ma thuật hoặc được sử dụng trong các nghi lễ obeah.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The villagers feared the power of obeah. (Những người dân làng sợ hãi sức mạnh của ma thuật obeah.)
    • He carried a small bag believed to be an obeah for protection. (Anh ta mang theo một chiếc túi nhỏ được cho một bùa obeah để bảo vệ.)
    • Practicing obeah was once outlawed in many Caribbean islands. (Việc thực hành obeah đã từng bị cấmnhiều hòn đảo Caribe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to work obeah": thực hiện ma thuật obeah, yểm bùa.
    • It was rumored that the old woman could work obeah to curse her enemies. ( tin đồn rằng lão có thể yểm bùa obeah để nguyền rủa kẻ thù của mình.)
  • "obeah man / obeah woman": thầy phù thủy / phù thủy obeah (người hành nghề).
    • People went to see the obeah man to find a solution to their problems. (Mọi người đến gặp thầy phù thủy obeah để tìm giải pháp cho vấn đề của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Obi (n): Một cách viết khác, hơn, của từ obeah.
  • Obeahism (n): Học thuyết hoặc hệ thống thực hành liên quan đến obeah.
Từ đồng nghĩa
  • Witchcraft: Phù thủy, ma thuật (nói chung).
  • Sorcery: Tà thuật, phép phù thủy.
  • Juju (đặc biệtTây Phi): Bùa, ma thuật.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "obeah")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Anh sử dụng trực tiếp từ "obeah")

danh từ ((cũng) obi)
  1. ma thuật (của người da đen)
  2. bùa dùng trong ma thuật của người da đen

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống