obey

/ə'bei/
động từ
  1. vâng lời nghe lời, tuân theo, tuân lệnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "obey"

obey
A child obeys his mother's instruction to wash his hands.