obeisance

/ou'beisəns/
danh từ
  1. sự cúi đầu (để tỏ lòng tôn kính, phục tùng)
  2. lòng tôn kính, sự tôn sùng
    • to do (make, pay) obeisance
      tôn kính, tôn sùng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

obeisance
The knight made a deep obeisance before the queen.