obedience

/ə'bi:djəns/
danh từ
  1. sự nghe lời, sự vâng lời; sự tuân lệnh, sự tuân theo, sự phục tùng
    • obedience of law
      sự phục tùng pháp luật
  2. (tôn giáo) khu vực quản lý, khu vực quyền hành
    • the obedience of the Pope
      khu vực tôn quyền của giáo hoàng

Idioms

  • in obedience to
    vâng lệnh, theo lệnh
  • passive obedience
    sự bảo sao nghe vậy, sự tuân theo thụ động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "obedience"

Từ có nhắc đến "obedience"

obedience
A dog shows obedience by sitting when its owner gives the command.