bow

/bou/
danh từ
  1. cái cung
    • ro draw (bend) the bow
      giương cung
  2. vĩ (viôlông)
  3. cầu vồng
  4. cái con bướm
  5. cốt yên ngựa ((cũng) saddke)
  6. (điện học) cần lấy điện (xe điện...)
  7. (kiến trúc) vòm

Idioms

  • to draw the long bow
    (nghĩa bóng) nói ngoa; cường điệu, nói phóng đại
  • to have two strings to one's bow
    phương sách dự phòng
ngoại động từ
  1. (âm nhạc) kéo vĩ (viôlông)
danh từ
  1. sự chào, sự cúi chào, sự cúi đầu
    • to make one's bow
      cúi đầu chào
    • to return a bow
      chào lại
động từ
  1. cúi (đầu, mình); khòm, khom (lưng); quỳ (gối)
  2. cúi đầu, cúi chào, cúi mình, khòm lưng quỳ gối
    • to bow under the weight of years
      còng lưng tuổi già
  3. nhượng bộ, đầu hàng, chịu khuất phục, luồn cúi
    • to bow to the inevitable
      chịu khuất phục trước điều không thể tránh khỏi
    • never to bow to the enemy
      không bao giờ đầu hàng kẻ thù

Idioms

  • to bow down
    cúi đầu, cúi mình, cong xuống
  • to bow in
    gật đầu bảo ra; chào mời ai
  • to bow oneself out
    chào để đi ra
  • bowing acquaintance
    (xem) accquaintance
danh từ
  1. mũi tàu
  2. người chèo mũi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bow
The violinist draws the bow across the strings.