bowing

Adjective
  1. cử chỉ quá kính cẩn, tôn trọng
Noun
  1. kỹ thuật cầm vỹ trong khi chơi nhạc cụ dây
  2. cúi đầu, khom người, quỳ gối để biểu thị sự tôn kính, khuất phục, xấu hổ, hoặc lời chào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bowing"

bowing
The violinist practices her bowing technique.