objectionable

/əb'dʤekʃənbl/
tính từ
  1. có thể bị phản đối; đáng chê trách
  2. không ai ưa thích, khó chịu
  3. chướng tai, gai mắt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "objectionable"

Từ có nhắc đến "objectionable"

objectionable
The committee found the proposal objectionable due to its unfair terms.