obloquy

/'ɔbləkwi/
danh từ
  1. lời lăng nhục, lời nói xấu
  2. tình trạng bị nói xấu; sự mang tai mang tiếng ( bị nói xấu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

obloquy
A politician faced public obloquy after the scandal.