oblique

/ə'bli:k/
tính từ
  1. xiên, chéo, chếch
    • an oblique come
      hình nón xiên
  2. cạnh khoé, quanh co, không thẳng thắn
    • oblique means
      thủ đoạn quanh co
  3. (thực vật học) không đối xứng, không cân ()
  4. (ngôn ngữ học) gián tiếp
    • oblique case
      cách gián tiếp
nội động từ
  1. xiên đi
  2. (quân sự) tiển xiên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "oblique"

oblique
The winter sun cast oblique rays across the snowy field.