obscure

Không tìm thấy từ "obscure"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Tối tăm, mờ mịt, không rõ ràng : Chỉ sự thiếu ánh sáng hoặc sự thiếu rõ ràng, khó nhìn thấy hoặc khó hiểu. Không có tiếng tăm, ít được biết đến : Chỉ một người, một địa điểm hoặc một sự vật không nổi tiếng, ít người biết đến. Khó hiểu, tối nghĩa : Chỉ một cách diễn đạt, một văn phong hoặc một ý tưởng phức tạp, không dễ tiếp cận. Ngoại động từ : Làm tối, làm mờ, che khuất :...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Not clearly seen or understood; vague or ambiguous : Refers to something that is not easily perceived, understood, or expressed clearly. Not well-known; not famous or prominent : Describes a person, place, or thing that is not famous or widely recognized. Dark, dim, or hidden from view : Describes something that is physically concealed or in shadow. Verb : To make somethi...

See full definition →