obscure

/əb'skjuə/
tính từ
  1. tối, tối tăm, mờ, mờ mịt
  2. không nghĩa, tối nghĩa
    • obscure style
      văn tối nghĩa
  3. không tiếng tăm, ít người biết đến
    • an obscure author
      tác giả không tiếng tăm
    • an obscure village
      làng ít người biết đến
ngoại động từ
  1. làm tối, làm mờ
  2. làm không , làm khó hiểu
  3. làm mờ (tên tuổi)
  4. che khuất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "obscure"

Từ có nhắc đến "obscure"

obscure
The author's obscure writing style makes the novel difficult to understand.