obstinacy

/'ɔbstinəsi/
danh từ
  1. tính bướng bỉnh, tính cứng đầu cứng cổ, tính khó bảo; tính ngoan cố
  2. (y học) sự dai dẳng, sự khó chữa
    • the obstinacy of a disease
      sự dai dẳng của một bệnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

obstinacy
A child shows obstinacy by refusing to eat his vegetables.