occidental

/,ɔksi'dentl/
Học thuật
Thân thiện
occidental

A traveler admires the occidental architecture of the cathedral.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về phương Tây: Chỉ những đặc điểm, văn hóa, hoặc sự vật liên quan đến các nướcTây Âu châu Mỹ.
    • Thuộc về Tây Âu: Cụ thể hơn, có thể chỉ những yếu tố đặc trưng của khu vực Tây Âu.
    • Thuộc về Âu Mỹ: Chỉ chung các nền văn hóa xã hội châu Âu châu Mỹ.
  2. Danh từ:

    • Người phương Tây: Chỉ một người sinh sống hoặc nguồn gốc từ các nước phương Tây, đặc biệt Tây Âu châu Mỹ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Occidental philosophy has influenced many parts of the world. (Triết học phương Tây đã ảnh hưởng đến nhiều nơi trên thế giới.)
    • The museum has a collection of occidental art. (Bảo tàng một bộ sưu tập nghệ thuật phương Tây.)
  • Danh từ:

    • He is an occidental who has lived in Asia for many years. (Anh ấy một người phương Tây đã sốngchâu Á nhiều năm.)
    • The conference included both orientals and occidentals. (Hội nghị sự tham gia của cả người phương Đông lẫn người phương Tây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Occidental world": Thế giới phương Tây, chỉ các quốc gia nền văn hóachâu Âu châu Mỹ.

    • Globalization has connected the occidental world with other regions. (Toàn cầu hóa đã kết nối thế giới phương Tây với các khu vực khác.)
  • "Occidental thought": Tư tưởng/tư duy phương Tây.

    • Occidental thought often emphasizes individualism. (Tư duy phương Tây thường nhấn mạnh chủ nghĩa cá nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Occident (danh từ): Phương Tây (dùng để chỉ khu vực địa ).

    • He traveled from the Orient to the Occident. (Anh ấy đã du lịch từ phương Đông sang phương Tây.)
  • Oriental (tính từ/danh từ): (Thuộc về) phương Đông / Người phương Đông (từ này thường được coi lỗi thời hoặc không phù hợp trong nhiều ngữ cảnh hiện đại).

Từ đồng nghĩa
  • Western (tính từ): (Thuộc) phương Tây (từ phổ biến trung lập hơn).
  • Hesperian (tính từ, văn chương): (Thuộc) phương Tây, vùng đất phía tây.
Thành ngữ liên quan
  • East meets West: Đông Tây hội ngộ (thường dùng để mô tả sự giao thoa văn hóa).
    • The festival is a perfect example of East meets West. (Lễ hội một dụ hoàn hảo cho sự hội ngộ Đông Tây.)
occidental

A traveler admires the occidental architecture of the cathedral.

tính từ
  1. (thuộc) phương Tây; (thuộc) Tây Âu; (thuộc) Âu Mỹ
danh từ
  1. người phương Tây

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "occidental"