occidental

/,ɔksi'dentl/
tính từ
  1. xem occident
    • Côte occidentale d'un pays
      bờ biển phía tây của một nước
    • Les pays occidentaux
      các nước phương Tây
  2. kém nước (ngọc trai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "occidental"

occidental
Une carte géographique montre la côte occidentale d'un pays.