octad

/'ɔktæd/
Học thuật
Thân thiện
octad

An octad of colorful balloons floats in the clear blue sky.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhóm tám, bộ tám: Một tập hợp hoặc một nhóm chính xác gồm tám đơn vị, phần tử hoặc cá thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The chemical compound formed an octad of atoms around the central core. (Hợp chất hóa học tạo thành một nhóm tám nguyên tử xung quanh lõi trung tâm.)
    • In some classification systems, an octad is a standard unit. (Trong một số hệ thống phân loại, một bộ tám một đơn vị tiêu chuẩn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hóa học sinh học: "octad" có thể dùng để chỉ một nhóm tám nguyên tử, bào tử hoặc các đơn vị cấu trúc khác.
    • The analysis focused on the genetic makeup of each spore octad. (Việc phân tích tập trung vào cấu trúc di truyền của từng bộ tám bào tử.)
Biến thể từ gần giống
  • Octet (n): Nhóm tám, bộ tám (thường dùng trong âm nhạc cho nhóm nhạc, hoặc trong hóa học/vi tính).
  • Octonary (n, adj): (Thuộc về) hệ tám, nhóm tám (ít phổ biến hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Group of eight: Nhóm tám.
  • Octet: Bộ tám.
  • Eightsome: Nhóm tám (ít phổ biến).
octad

An octad of colorful balloons floats in the clear blue sky.

danh từ
  1. nhóm tám, bộ tám

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống