octave

/'ɔktiv/
danh từ
  1. (âm nhạc) quãng tám; tổ quãng tám
  2. đoạn thơ tám câu; thơ tám câu
  3. ngày thứ tám (kể từ ngày hội)
  4. nhóm tám
  5. (thể dục,thể thao) thế tám (một thế đánh gươm)
  6. thùng octa (thùng đựng rượu khoảng 60 lít)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "octave"

octave
A pianist plays a melody spanning an octave on the keyboard.