octave

/'ɔktiv/
Học thuật
Thân thiện
octave

A pianist plays a melody spanning an octave on the keyboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quãng tám (âm nhạc): Khoảng cách giữa hai nốt nhạc, trong đó nốt cao tần số gấp đôi nốt thấp. Đây nghĩa phổ biến cơ bản nhất.
    • Đoạn thơ tám câu: Một khổ thơ hoặc một bài thơ ngắn gồm đúng tám dòng.
    • Nhóm tám: Một tập hợp gồm tám người hoặc tám vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Âm nhạc):
    • The singer hit a perfect octave. (Ca sĩ đó hát đúng một quãng tám.)
    • From middle C to the next C is an octave. (Từ nốt Đô giữa đến nốt Đô tiếp theo một quãng tám.)
  • Danh từ (Thơ ca):
    • The poem's first octave introduces the main theme. (Đoạn thơ tám câu đầu tiên của bài thơ giới thiệu chủ đề chính.)
  • Danh từ (Nhóm):
    • An octave of experts was assembled for the project. (Một nhóm tám chuyên gia đã được tập hợp cho dự án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Within the octave": Trong vòng tám ngày (kể từ một ngày lễ quan trọng, đặc biệt trong ngữ cảnh tôn giáo).
    • The church celebrates the feast and its octave. (Nhà thờ tổ chức lễ tuần bát nhật của .)
Biến thể từ gần giống
  • Octaval (adj): (Thuộc về) quãng tám.
  • Octavo (n): Khổ sách tám (tờ giấy gấp thành tám tờ nhỏ).
Từ đồng nghĩa
  • Quãng tám (âm nhạc): Không từ đồng nghĩa chính xác. Có thể mô tả "khoảng cách âm thanh gấp đôi tần số".
  • Đoạn thơ tám câu: Eight-line stanza (khổ thơ tám dòng).
  • Nhóm tám: Octet, group of eight.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "octave".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Anh sử dụng từ "octave".

octave

A pianist plays a melody spanning an octave on the keyboard.

danh từ
  1. (âm nhạc) quãng tám; tổ quãng tám
  2. đoạn thơ tám câu; thơ tám câu
  3. ngày thứ tám (kể từ ngày hội)
  4. nhóm tám
  5. (thể dục,thể thao) thế tám (một thế đánh gươm)
  6. thùng octa (thùng đựng rượu khoảng 60 lít)

Từ gần giống

Từ chứa "octave"