octave

/'ɔktiv/
danh từ giống cái
  1. (tôn giáo) lễ tiếp tám ngày; ngày thứ tám (trong lễ tiếp tám ngày)
  2. thế thứ tám (đấu kiếm)
  3. (âm nhạc) quãng tám; tổ quãng tám

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "octave"

octave
Une pianiste joue une octave sur le clavier.