octuple

/'ɔktju:pl/
Học thuật
Thân thiện
octuple

The octuple layer cake stood impressively tall on the dessert table.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Gấp tám lần: Chỉ số lượng, kích thước, hoặc mức độ lớn gấp tám lần so với một đơn vị hoặc số lượng gốc.
  2. Danh từ:

    • Số gấp tám: Một số lượng hoặc tổng thể bằng tám lần một số hoặc đơn vị nào đó.
  3. Ngoại động từ:

    • Nhân lên tám lần: Hành động làm tăng một số lượng lên gấp tám lần.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The company reported an octuple increase in profits this quarter. (Công ty báo cáo mức lợi nhuận tăng gấp tám lần trong quý này.)
    • He faced an octuple challenge compared to last year. (Anh ấy đối mặt với một thách thức gấp tám lần so với năm ngoái.)
  • Danh từ:

    • The final amount was an octuple of the initial investment. (Số tiền cuối cùng một con số gấp tám lần khoản đầu ban đầu.)
  • Ngoại động từ:

    • The new strategy aims to octuple our market share within five years. (Chiến lược mới nhằm mục đích nhân thị phần của chúng tôi lên tám lần trong vòng năm năm.)
    • They managed to octuple the production output after upgrading the factory. (Họ đã thành công trong việc nhân sản lượng đầu ra lên tám lần sau khi nâng cấp nhà máy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong toán học thống : "Octuple" thường được dùng để mô tả các phép nhân hoặc tỷ lệ chính xác.

    • The formula is designed to octuple the base value. (Công thức được thiết kế để nhân giá trị cơ sở lên tám lần.)
  • Trong phân tích tài chính kinh doanh: Dùng để nhấn mạnh mức độ tăng trưởng hoặc mở rộng đột biến.

    • The startup's valuation reached an octuple figure after the latest funding round. (Định giá của công ty khởi nghiệp đã đạt đến con số gấp tám lần sau vòng gọi vốn mới nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Octuply (phó từ): Theo cách gấp tám lần.
    • The resources were increased octuply. (Các nguồn lực đã được tăng lên theo cách gấp tám lần.)
Từ đồng nghĩa
  • Eightfold (tính từ/phó từ): Gấp tám lần (cách diễn đạt phổ biến hơn).
  • Multiplied by eight: Được nhân lên tám lần.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được sử dụng phổ biến với "octuple" đây một từ chuyên ngành, chủ yếu được dùng như một động từ thường.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "octuple".)

octuple

The octuple layer cake stood impressively tall on the dessert table.

tính từ
  1. gấp tám lần
danh từ
  1. số gấp tám
ngoại động từ
  1. nhân lên tám lần

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự