oeuvé

Học thuật
Thân thiện
oeuvé

Une carpe oeuvée nage tranquillement dans l'étang.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trứng (): Dùng để mô tả một con cái đang mang trứng, thườngtrong ngữ cảnh ẩm thực khi nói về chất lượng hoặc đặc điểm của .
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La truite est oeuvée en cette saison. ( hồi vào mùa này trứng.)
    • Nous avons pêché une carpe oeuvée. (Chúng tôi đã bắt được một con cá chép trứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh chuyên biệt như ngư nghiệp, buôn bán hoặc ẩm thực để chỉ đặc điểm của .
Biến thể từ gần giống
  • Oeuf (danh từ): quả trứng.
  • Ovaire (danh từ): buồng trứng (dùng cho cả động vật người).
Từ đồng nghĩa
  • Pleine d'oeufs: (cụm từ) đầy trứng.
  • Gravide: (tính từ) có chửa, có mang (dùng cho động vật nói chung, không chỉ riêng ).
oeuvé

Une carpe oeuvée nage tranquillement dans l'étang.

tính từ
  1. trứng ()
    • Carpe oeuvée
      cá chép trứng

Từ gần giống