oeuf

Học thuật
Thân thiện
oeuf

Un enfant casse un oeuf dans un bol pour faire un gâteau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Trứng: Vật hình bầu dục vỏ cứng hoặc mềm, do chim, bò sát, côn trùng một số động vật khác đẻ ra, bên trong chứa phôi chất dinh dưỡng để phát triển.
    • (Thân mật) Kẻ ngờ nghệch, người ngốc nghếch: Dùng để chỉ một người khờ dại, thiếu thông minh.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Je mange un oeuf à la coque chaque matin. (Tôi ăn một quả trứng lòng đào mỗi sáng.)
    • C'est un vrai oeuf, il a encore oublié ses clés ! (Đúngmột thằng ngốc, lại quên chìa khóa nữa rồi!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Oeuf dur": trứng luộc chín.

    • Pour le pique-nique, elle a préparé des sandwichs aux oeufs durs. (Cho buổi dã ngoại, ấy đã chuẩn bị bánh mì kẹp trứng luộc.)
  • "Oeuf sur le plat": trứng ốp la/tráng.

    • Au petit déjeuner, je préfère les oeufs sur le plat au bacon. (Vào bữa sáng, tôi thích trứng ốp la với thịt xông khói hơn.)
  • "Oeuf de Pâques": trứng Phục Sinh (thường bằng chocolate hoặc trang trí).

    • Les enfants cherchent les oeufs de Pâques dans le jardin. (Bọn trẻ đi tìm những quả trứng Phục Sinh trong vườn.)
Biến thể từ liên quan
  • Oeufs (số nhiều của "oeuf"): những quả trứng.
    • Elle a acheté une douzaine d'oeufs. ( ấy đã mua một trứng.)
Thành ngữ cụm từ cố định
  • Marcher sur des oeufs: đi rón rén, thận trọng như đi trên trứng (hành động hết sức thận trọng để tránh gây ra rắc rối).

    • Avec lui, il faut marcher sur des oeufs, il est de très mauvaise humeur. (Với anh ta thì phải hết sức thận trọng, anh ta đang rất cáu kỉnh.)
  • Mettre tous ses oeufs dans le même panier: dốc tiền/vốn vào một việc (bỏ tất cả nguồn lực vào một nơi hoặc một dự án duy nhất, rất rủi ro).

    • Investir tout son argent dans une seule entreprise, c'est mettre tous ses oeufs dans le même panier. (Đầu toàn bộ tiền của vào một công ty duy nhất chínhdốc vốn vào một việc.)
  • Tondre un oeuf: keo kiệt, bủn xỉn (hành động cực kỳ tiết kiệm hoặc keo kiệt).

    • Il est connu pour tondre un oeuf. (Hắn ta nổi tiếngkẻ keo kiệt.)
  • Plein comme un oeuf: (thân mật) no căng bụng, no phưỡn bụng.

    • Après ce gros repas, je suis plein comme un oeuf. (Sau bữa ăn thịnh soạn đó, tôi no căng bụng rồi.)
  • Se ressembler comme des oeufs: giống nhau như đúc.

    • Ces deux jumeaux se ressemblent comme des oeufs. (Hai đứa trẻ sinh đôi này giống nhau như đúc.)
  • Etouffer quelque chose dans l'oeuf: dập tắt, ngăn chặn điều ngay từ trong trứng nước (ngăn chặn một vấn đề ngay từ khi mới manh nha).

    • Les autorités ont réussi à étouffer la révolte dans l'oeuf. (Nhà chức trách đã thành công trong việc dập tắt cuộc nổi dậy ngay từ trong trứng nước.)
  • L'oeuf de Colomb: việc tưởng khó nhưng lại giải pháp đơn giản bất ngờ (giống như câu chuyện Columbus đặt quả trứng đứng thẳng).

    • Trouver cette solution, c'était l'oeuf de Colomb ! (Tìm ra giải pháp đó chínhchuyện đơn giản khó nghĩ!)
oeuf

Un enfant casse un oeuf dans un bol pour faire un gâteau.

danh từ giống đực (số nhiều oeufs)
  1. trứng
    • Oeuf de poule
      trứng gà
    • Oeuf dur
      trứng luộc
    • Segmentation de l'oeuf
      (sinh vật học; sinhhọc) sự phân cắt của trứng
  2. cái nong tất (để mạng tất)
  3. (thân mật) kẻ ngờ nghệch, thằng ngốc
    • Quel oeuf!
      thằng ngốc!
    • dans l'oeuf
      ngay từ trong trứng, ngay từ đầu
    • Etouffer une affaire dans l'oeuf
      dập một chuyện ngay từ đầu
    • donner un oeuf pour un boeuf
      thả con săn bắt con cá sộp
    • l'oeuf de Colomb
      việc dễ nhưng phải sáng kiến
    • marcher sur des oeufs
      đi rón rén
    • mettre tous ses oeufs dans le même panier
      dốc tiền vào một việc
    • oeuf de Pâques
      kẹo (hình) trứng làm quà lễ phục sinh
    • oeufs sur le plat
      (thân mật) tẹt, lép
    • plein comme un oeuf
      đầy ắp
    • se ressembler comme des oeufs
      giống nhau như đúc
    • sortir de l'oeuf
      còn non nớt
    • tondre un oeuf
      keo kiệt