oeuf

danh từ giống đực (số nhiều oeufs)
  1. trứng
    • Oeuf de poule
      trứng gà
    • Oeuf dur
      trứng luộc
    • Segmentation de l'oeuf
      (sinh vật học; sinhhọc) sự phân cắt của trứng
  2. cái nong tất (để mạng tất)
  3. (thân mật) kẻ ngờ nghệch, thằng ngốc
    • Quel oeuf!
      thằng ngốc!
    • dans l'oeuf
      ngay từ trong trứng, ngay từ đầu
    • Etouffer une affaire dans l'oeuf
      dập một chuyện ngay từ đầu
    • donner un oeuf pour un boeuf
      thả con săn bắt con cá sộp
    • l'oeuf de Colomb
      việc dễ nhưng phải sáng kiến
    • marcher sur des oeufs
      đi rón rén
    • mettre tous ses oeufs dans le même panier
      dốc tiền vào một việc
    • oeuf de Pâques
      kẹo (hình) trứng làm quà lễ phục sinh
    • oeufs sur le plat
      (thân mật) tẹt, lép
    • plein comme un oeuf
      đầy ắp
    • se ressembler comme des oeufs
      giống nhau như đúc
    • sortir de l'oeuf
      còn non nớt
    • tondre un oeuf
      keo kiệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

oeuf
Un enfant casse un oeuf dans un bol pour faire un gâteau.