officiel

tính từ
  1. công
    • Journal officiel
      công báo
  2. chính thức
    • Représentant officiel
      đại diện chính thức
  3. trịnh trọng
    • Prendre un ton officiel
      lên giọng trịnh trọng
    • personnage officiel
      nhân vật chức trách, quan chức
danh từ giống đực
  1. nhân vật chức trách, quan chức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "officiel"

officiel
Le maire est un officiel important de la ville.