officier

Học thuật
Thân thiện
officier

Un officier de l'état civil célèbre un mariage à la mairie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Sĩ quan: Người chỉ huy trong quân đội, cấp bậc từ thiếu úy trở lên.
    • Viên chức: Người giữ một chức vụ hành chính hoặc tư pháp quan trọng.
    • Người được thưởng huân chương: Người được nhà nước trao tặng một huân chương, thườngcấp bậc cao (ví dụ: Officier de la Légion d'honneur).
  2. Nội động từ:

    • (Tôn giáo) Làm lễ, đứng chủ lễ: Thực hiện các nghi thức tôn giáo một cách trang trọng.
    • Tiến hành trịnh trọng: Thực hiện một hành động với vẻ nghiêm trang, long trọng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Il est officier dans la marine. (Anh ấysĩ quan hải quân.)
    • L'officier de l'état civil a célébré le mariage. (Viên chức hộ tịch đã chủ trì lễ kết hôn.)
    • Elle a été nommée officier de l'Ordre des Arts et des Lettres. ( ấy đã được phong làm sĩ quan của Huân chương Nghệ thuật Văn chương.)
  • Nội động từ:

    • Le prêtre officie à l'autel. (Vị linh mục đang làm lễbàn thờ.)
    • Le maire a officié lors de l'inauguration. (Thị trưởng đã chủ trì trịnh trọng buổi lễ khánh thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bien officier à table" (thân mật): ăn uống lu bù, ăn uống ngon lành.
    • Après la randonnée, nous avons bien officié à table. (Sau chuyến đi bộ đường dài, chúng tôi đã ăn uống lu bù.)
Biến thể từ liên quan
  • Officier général (n.m): Tướng lĩnh, sĩ quan cấp tướng.
  • Officier supérieur (n.m): Sĩ quan cấp (thiếu tá, trung tá, đại ).
  • Officier subalterne (n.m): Sĩ quan cấp úy (thiếu úy, trung úy, đại úy).
  • Officier de paix (n.m): Sĩ quan cảnh sát.
  • Officier de santé (n.m): Y sĩ (chức danh ).
  • Officier ministériel (n.m): Viên chức tư pháp (như công chứng viên, huấn luyện viên phá sản).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sĩ quan): Commandant, chef militaire.
  • Danh từ (viên chức): Fonctionnaire, magistrat (trong ngữ cảnh tư pháp).
  • Động từ: Célébrer (một nghi lễ), présider (một buổi lễ).
Thành ngữ liên quan
  • Officier de balai (mỉa mai): Sĩ quan không chuyên môn, sĩ quan "cây chổi".
  • Officier de guérite (mỉa mai): Lính quèn, sĩ quan tầm thường.
officier

Un officier de l'état civil célèbre un mariage à la mairie.

nội động từ
  1. (tôn giáo) làm lễ, đứng chủ lễ
  2. tiến hành trịnh trọng
    • bien officier à table
      (thân mật) ăn uống lu bù
danh từ giống đực
  1. viên chức
    • Officier de l'état civil
      viên chức hộ tịch
  2. sĩ quan
  3. người được thưởng huân chương
    • Officier de l'Instruction publique
      người được thưởng huân chương giáo dục hạng nhất
    • officier de balai
      sĩ quan không chuyên môn
    • officier de guérite
      lính quèn
    • officier de paix
      sĩ quan cảnh sát
    • officier de santé
      y sĩ
    • officier ministériel
      viên chức tư pháp
    • officiers généraux
      tướng lĩnh
    • officiers subalternes
      sĩ quan cấp
    • officiers supérieurs
      sĩ quan cấp