officier

nội động từ
  1. (tôn giáo) làm lễ, đứng chủ lễ
  2. tiến hành trịnh trọng
    • bien officier à table
      (thân mật) ăn uống lu bù
danh từ giống đực
  1. viên chức
    • Officier de l'état civil
      viên chức hộ tịch
  2. sĩ quan
  3. người được thưởng huân chương
    • Officier de l'Instruction publique
      người được thưởng huân chương giáo dục hạng nhất
    • officier de balai
      sĩ quan không chuyên môn
    • officier de guérite
      lính quèn
    • officier de paix
      sĩ quan cảnh sát
    • officier de santé
      y sĩ
    • officier ministériel
      viên chức tư pháp
    • officiers généraux
      tướng lĩnh
    • officiers subalternes
      sĩ quan cấp
    • officiers supérieurs
      sĩ quan cấp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "officier"

officier
Un officier de l'état civil célèbre un mariage à la mairie.