offrande

danh từ giống cái
  1. đồ cúng
  2. quà; đồ quyên
    • Offrande pour les pauvres
      đồ quyên cho người nghèo
  3. (tôn giáo) lễ thu đồ cúng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "offrande"

offrande
Une femme dépose une offrande de fruits sur un autel simple.