omnivorous

/ɔm'nivərəs/
tính từ
  1. (động vật học) ăn tạp
  2. (nghĩa bóng) đọc đủ loại sách, đọc linh tinh
    • an omnivorous reader
      người đọc linh tinh đủ loại sách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "omnivorous"

Từ có nhắc đến "omnivorous"

omnivorous
An omnivorous bear eats both berries and fish from the river.