onéreux

tính từ
  1. tốn kém
    • Investigations onéreuses
      những sự tìm tòi nghiên cứu tốn kém
  2. (từ , nghĩa ) nặng nề
    • Devoir onéreux
      nghĩa vụ nặng nề
    • à titre onéreux
      phải trả tiền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

onéreux
Une nouvelle voiture peut être un achat onéreux.