avantageux

tính từ
  1. có lợi, thuận lợi
    • Condition avantageuse
      điều kiện có lợi
    • Prix avantageux
      giá hời
  2. tự phụ, kiêu căng
    • Air avantageux
      điệu bộ kiêu căng
  3. đề cao, khen ngợi
    • Parler de quelqu'un en termes avantageux
      nói về ai với lời lẽ đề cao
danh từ giống đực
  1. (Faire l'avantageux) (từ , nghĩa ) làm bộ, lên mặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "avantageux"

Từ có nhắc đến "avantageux"

avantageux
Un prix avantageux est indiqué sur l'étiquette du produit.