avantageux

Học thuật
Thân thiện
avantageux

Un prix avantageux est indiqué sur l'étiquette du produit.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có lợi, thuận lợi: Chỉ một điều kiện, tình huống hoặc thỏa thuận mang lại lợi ích, giá trị tốt hoặc tiện lợi.
    • Tự phụ, kiêu căng: (Về thái độ, cử chỉ) thể hiện sự tự cao, tự đắc, làm ra vẻ quan trọng.
    • Đề cao, khen ngợi: (Về lời nói, cách diễn đạt) dùng để nói về ai đó một cách tích cực, tốt đẹp.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ (có lợi):

    • Ce contrat est très avantageux pour notre entreprise. (Hợp đồng này rất có lợi cho công ty chúng ta.)
    • J'ai trouvé un prix avantageux pour ce voyage. (Tôi đã tìm được một mức giá hời cho chuyến đi này.)
  • Tính từ (tự phụ):

    • Il a un air avantageux depuis qu'il a été promu. (Anh ta có một vẻ kiêu căng kể từ khi được thăng chức.)
  • Tính từ (đề cao):

    • Elle parle toujours de ses enfants en termes avantageux. ( ấy luôn nói về các con mình với những lời lẽ đề cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se montrer avantageux": Tỏ ra tự phụ, lên mặt.
    • Depuis sa réussite, il se montre un peu avantageux. (Kể từ khi thành công, anh ta tỏ ra hơi tự phụ.)
Biến thể từ gần giống
  • Avantage (danh từ giống đực): Lợi ích, ưu điểm.

    • Le principal avantage est la rapidité. (Ưu điểm chínhtốc độ.)
  • Avantageusement (trạng từ): Một cách có lợi, thuận lợi; một cách đẹp đẽ, tốt đẹp.

    • Cette robe la met en valeur avantageusement. (Chiếc váy này tôn lên vẻ đẹp của ấy một cách tuyệt vời.)
  • Désavantageux (tính từ): Bất lợi, bất tiện (từ trái nghĩa).

Từ đồng nghĩa
  • Có lợi: Bénéfique, profitable, intéressant.
  • Tự phụ: Prétentieux, suffisant, vaniteux.
  • Đề cao: Élogieux, flatteur.
Cụm từ cố định
  • "Faire l'avantageux": (Từ ) Làm bộ, lên mặt, tỏ ra quan trọng.
    • Il aime faire l'avantageux en société. (Hắn thích làm bộ quan trọng khi ra ngoài xã hội.)
avantageux

Un prix avantageux est indiqué sur l'étiquette du produit.

tính từ
  1. có lợi, thuận lợi
    • Condition avantageuse
      điều kiện có lợi
    • Prix avantageux
      giá hời
  2. tự phụ, kiêu căng
    • Air avantageux
      điệu bộ kiêu căng
  3. đề cao, khen ngợi
    • Parler de quelqu'un en termes avantageux
      nói về ai với lời lẽ đề cao
danh từ giống đực
  1. (Faire l'avantageux) (từ , nghĩa ) làm bộ, lên mặt