gracieux

tính từ
  1. ân cần, niềm nở
    • Accueil gracieux
      sự tiếp đón ân cần
  2. không lấy tiền, cho không
    • Donner quelque chose à titre gracieux
      cho không cái gì
  3. duyên dáng, yêu kiều
    • Visage gracieux
      khuôn mặt duyên dáng
danh từ giống đực
  1. cái duyên dáng, vẻ duyên dáng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "gracieux"

gracieux
La danseuse exécute un mouvement gracieux sur la scène.