onshore

/'ɔnʃɔ:/
tính từ
  1. về phía bờ (biển)
  2. trên bờ (biển)
    • an onshore patrol
      cuộc tuần tra trên bờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

onshore
The lighthouse stands onshore, guiding ships safely to land.