oomph

/u:mf/
danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng)
  1. sự gợi tình
  2. sức mạnh, sự cường tráng
  3. nghị lực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

oomph
She added a little oomph to her presentation with a bold slide.