oomph
/u:mf/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (từ lóng):
- Sức hấp dẫn, sự gợi cảm: Chỉ sức lôi cuốn, quyến rũ mạnh mẽ, đặc biệt về mặt thể chất hoặc tình dục.
- Năng lượng, sinh lực: Chỉ sức mạnh, sự mạnh mẽ, nhiệt huyết hoặc sức sống tràn đầy.
- Sức mạnh, cường độ: Chỉ sức mạnh hoặc cường độ đáng kể trong một hành động hoặc sự vật.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The new design needs more oomph to attract younger customers. (Thiết kế mới cần thêm sức hấp dẫn để thu hút khách hàng trẻ tuổi.)
- She danced with incredible oomph and energy. (Cô ấy nhảy với năng lượng và sinh lực đáng kinh ngạc.)
- This chili sauce has a real oomph to it. (Loại tương ớt này có một sức mạnh (vị cay nồng) thực sự.)
Các cách sử dụng nâng cao
"To add oomph to something": Thêm sức mạnh, sự hấp dẫn hoặc hiệu quả cho một thứ gì đó.
- A bright scarf can add oomph to a simple outfit. (Một chiếc khăn quàng sáng màu có thể thêm sức hấp dẫn cho bộ trang phục đơn giản.)
"Full of oomph": Tràn đầy năng lượng và sức sống.
- The team came out in the second half full of oomph. (Đội bóng bước ra sân trong hiệp hai với đầy sinh lực.)
Biến thể và từ gần giống
- Umph: Một cách viết biến thể khác, ít phổ biến hơn, của "oomph".
- Pizzazz (n): Sự hào nhoáng, lôi cuốn rực rỡ (có nghĩa gần với "oomph" về mặt sức hấp dẫn).
- Vim (n): Sức lực, sinh khí (có nghĩa gần với "oomph" về mặt năng lượng).
Từ đồng nghĩa
- Allure: Sự quyến rũ, lôi cuốn.
- Vitality: Sức sống, sinh lực.
- Zest: Sự sôi nổi, hăng hái; hương vị đậm đà.
Thành ngữ liên quan
- "The oomph factor": Yếu tố tạo nên sức hấp dẫn hoặc sức mạnh đặc biệt.
- The car's new engine really gives it the oomph factor. (Động cơ mới của chiếc xe thực sự mang lại cho nó yếu tố sức mạnh.)
danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng)
- sự gợi tình
- sức mạnh, sự cường tráng
- nghị lực