opération

danh từ giống cái
  1. hoạt động, thao tác
    • Les opérations de la digestion
      hoạt động tiêu hóa
  2. công việc, nghiệp vụ
    • Opération commerciale
      nghiệp vụ buôn bán
  3. (toán học) phép toán, phép tính
  4. (y học) thủ thuật, phẫu thuật
  5. (quân sự) sự tác chiến
    • Ligne d'opérations
      tuyến tác chiến
  6. (tôn giáo) phép màu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "opération"

opération
L'enfant apprend l'opération d'addition à l'école.