opératoire

tính từ
  1. (y học) (thuộc) thủ thuật; (thuộc) phẫu thuật
  2. (thuộc) thao tác
    • médecine opératoire
      phẫu thuật thực hành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "opératoire"

opératoire
Le chirurgien vérifie la salle opératoire avant l'intervention.