opportunism

/'ɔpətju:nizm/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chủ nghĩa cơ hội: Hành vi hoặc thái độ lợi dụng mọi cơ hội, đặc biệt những cơ hội ích kỷ hoặc thiếu nguyên tắc, không quan tâm đến hậu quả cho người khác hoặc các nguyên tắc đạo đức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His sudden change of policy was seen as pure opportunism. (Sự thay đổi chính sách đột ngột của ông ta bị xem chủ nghĩa cơ hội thuần túy.)
    • Political opportunism often undermines long-term goals. (Chủ nghĩa cơ hội trong chính trị thường làm suy yếu các mục tiêu dài hạn.)
    • She accused her rival of career opportunism. ( ấy buộc tội đối thủ của mình về chủ nghĩa cơ hội trong sự nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "naked opportunism": chủ nghĩa cơ hội trắng trợn, không che giấu.

    • The decision was an act of naked opportunism to gain votes. (Quyết định đó một hành động của chủ nghĩa cơ hội trắng trợn để giành phiếu bầu.)
  • "moral opportunism": chủ nghĩa cơ hội về mặt đạo đức, sẵn sàng thay đổi nguyên tắc đạo đức lợi ích.

    • His shifting stance on the issue revealed his moral opportunism. (Lập trường thay đổi của anh ta về vấn đề này đã cho thấy chủ nghĩa cơ hội đạo đức của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Opportunist (danh từ): người theo chủ nghĩa cơ hội, kẻ cơ hội.

    • He was labeled as an unprincipled opportunist. (Anh ta bị gán mác một kẻ cơ hộinguyên tắc.)
  • Opportunistic (tính từ): (thuộc về) cơ hội, tính chất cơ hội chủ nghĩa.

    • The infection was an opportunistic one, taking advantage of her weakened immune system. (Nhiễm trùng đó một bệnh cơ hội, lợi dụng hệ miễn dịch suy yếu của ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Exploitation: sự lợi dụng, khai thác (thường lợi ích cá nhân).
  • Self-serving: vụ lợi, chỉ phục vụ cho bản thân.
  • Expediency: thái độ hành động thuận tiện, thiếu nguyên tắc ( mục đích thực tế trước mắt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ danh từ "opportunism")

Thành ngữ liên quan
  • To seize the opportunity: nắm lấy cơ hội.
    • A good leader knows when to seize the opportunity. (Một nhà lãnh đạo giỏi biết khi nào cần nắm lấy cơ hội.)
danh từ
  1. chủ nghĩa cơ hội

Từ có nhắc đến "opportunism"