self-seeking

/self-seeking/
Học thuật
Thân thiện
self-seeking

A self-seeking politician ignored the community's needs.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tự tự lợi: Chỉ quan tâm đến lợi ích, sự thăng tiến hoặc thành công của bản thân không quan tâm đến người khác.
  2. Danh từ:
    • Sự tự tự lợi: Hành động hoặc thái độ chỉ nhằm mục đích theo đuổi lợi ích cá nhân.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He was accused of having self-seeking motives. (Anh ta bị buộc tội động cơ tự tự lợi.)
    • The politician's self-seeking behavior damaged his reputation. (Hành động tự tự lợi của chính trị gia đã làm tổn hại danh tiếng của ông ta.)
  • Danh từ:
    • His actions were driven by pure self-seeking. (Hành động của anh ta được thúc đẩy bởi sự tự tự lợi thuần túy.)
    • In that company, self-seeking is often rewarded. (Ở công ty đó, sự tự tự lợi thường được khen thưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Blatant self-seeking": Sự tự tự lợi trắng trợn, không che giấu.
    • The corruption scandal revealed a culture of blatant self-seeking. (Vụ bê bối tham nhũng đã tiết lộ một văn hóa tự tự lợi trắng trợn.)
  • "Motivated by self-seeking": Được thúc đẩy bởi lòng tự tự lợi.
    • Her offer to help was not motivated by self-seeking. (Lời đề nghị giúp đỡ của ấy không được thúc đẩy bởi lòng tự tự lợi.)
Biến thể từ gần giống
  • Self-seeker (danh từ): Người tự tự lợi, kẻ chỉ biết lo cho bản thân.
    • He is seen as a self-seeker who will do anything to get ahead. (Anh ta bị xem một kẻ tự tự lợi, người sẽ làm mọi thứ để thăng tiến.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Selfish (ích kỷ), self-interested (vị kỷ), egocentric (tự cho mình trung tâm).
  • Danh từ: Self-interest (tư lợi), egoism (chủ nghĩa vị kỷ).
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Selfless (vị tha), altruistic (vị tha), unselfish (không ích kỷ).
  • Danh từ: Selflessness (lòng vị tha), altruism (chủ nghĩa vị tha).
self-seeking

A self-seeking politician ignored the community's needs.

danh từ
  1. sự tự tự lợi
tính từ
  1. tự tự lợi

Từ tương tự