opportunist

/'ɔpətju:nist/ Cách viết khác : (opportunistic) /,ɔpətju:'nistik/
tính từ
  1. cơ hội chủ nghĩa
danh từ
  1. người cơ hội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "opportunist"

Từ có nhắc đến "opportunist"

opportunist
An opportunist politician changes his stance to win votes.