opposite

/'ɔpəzit/
Học thuật
Thân thiện
opposite

Deux maisons sont situées à l'opposite l'une de l'autre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Phía trái ngược; cách trái ngược: "opposite" chỉ vị trí hoặc hướng đối lập, tương phản hoàn toàn.
    • Điều trái ngược, điều đối lập: "opposite" cũng có thể chỉ một sự vật, sự việc hoặc khái niệm hoàn toàn đối lập với một cái khác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le bien et le mal sont des opposites. (Thiện ác là những điều trái ngược.)
    • Ils ont des opinions qui sont des opposites. (Họ những ý kiến trái ngược nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "à l'opposite": ở phía đối diện.
    • Le parc se trouve à l'opposite de l'église. (Công viên nằmphía đối diện nhà thờ.)
    • Des maisons qui sont situées à l'opposite les unes des autres. (Những ngôi nhà đối diện nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Opposé, opposée (tính từ): đối lập, trái ngược.

    • Ils ont des caractères opposés. (Họ tính cách trái ngược nhau.)
  • Opposer (động từ): đối lập, chống lại.

    • Il oppose toujours des arguments solides. (Anh ấy luôn đưa ra những lập luận vững chắc để phản bác.)
Từ đồng nghĩa
  • Contraire: trái ngược, đối lập.
  • Inverse: ngược lại.
Từ trái nghĩa
  • Similaire: tương tự.
  • Identique: giống hệt.
opposite

Deux maisons sont situées à l'opposite l'une de l'autre.

danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) phía trái ngược; cách trái ngược
    • à l'opposite
      đối diện
    • Des maisons qui sont situées à l'opposite les unes des autres
      những ngôi nhà đối diện nhau

Từ gần giống