option

/'ɔpʃn/
Học thuật
Thân thiện
option

L'étudiant choisit une option pour son emploi du temps.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự chọn, sự lựa chọn: Quyền hoặc hành động lựa chọn giữa hai hoặc nhiều khả năng.
    • Khả năng lựa chọn, phương án: Một trong những thứ có thể được chọn.
    • Quyền chọn (tài chính): Một hợp đồng cho phép mua hoặc bán một tài sảnmột mức giá định trước trong một khoảng thời gian nhất định.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Tu as l'option entre le thé et le café. (Bạn sự lựa chọn giữa trà phê.)
    • Plusieurs options s'offrent à nous. (Nhiều phương án mở ra cho chúng ta.)
    • Il a acheté une option sur des actions. (Anh ấy đã mua một quyền chọn cổ phiếu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir l'option de": quyền/khả năng lựa chọn để làm gì.

    • J'ai l'option de reporter mon voyage. (Tôi quyền lựa chọn hoãn chuyến đi của mình.)
  • "Être une option": Là một khả năng, một phương án khả thi.

    • La négociation reste une option. (Đàm phán vẫnmột phương án.)
  • "Par option": Theo sự lựa chọn, tùy chọn.

    • C'est un cours par option. (Đómột môn học tùy chọn.)
Biến thể từ gần giống
  • Optionnel, optionnelle (tính từ): Tùy chọn, không bắt buộc.

    • Ce module est optionnel. (Học phần này là tùy chọn.)
  • Optionalité (danh từ giống cái): Tính chất tùy chọn.

    • L'optionalité de ce service. (Tính chất tùy chọn của dịch vụ này.)
Từ đồng nghĩa
  • Choix: Sự lựa chọn.
  • Alternative: Phương án thay thế.
  • Possibilité: Khả năng.
Các cụm từ liên quan
  • Option d'achat: Quyền chọn mua (tài chính).

    • Il détient une option d'achat sur l'immeuble. (Anh ta nắm giữ một quyền chọn mua tòa nhà.)
  • Option de vente: Quyền chọn bán (tài chính).

    • Une option de vente peut être une assurance. (Một quyền chọn bán có thểmột sự bảo hiểm.)
Thành ngữ liên quan
  • Garder/laisser ses options ouvertes: Giữ lại các khả năng lựa chọn, không đóng cửa bất kỳ phương án nào.

    • Je ne signe rien pour le moment, je garde mes options ouvertes. (Tôi không vào lúc này, tôi đang giữ các lựa chọn của mình mở.)
  • N'avoir pas d'autre option: Không sự lựa chọn nào khác.

    • Je n'avais pas d'autre option que d'accepter. (Tôi không lựa chọn nào khác ngoài việc chấp nhận.)
option

L'étudiant choisit une option pour son emploi du temps.

danh từ giống cái
  1. sự chọn, sự lựa chọn
    • matière à option
      môn thi cho chọn

Từ chứa "option"

Từ có nhắc đến "option"