option

/'ɔpʃn/
Học thuật
Thân thiện
option

The customer reviews the menu to consider each dinner option.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự lựa chọn, quyền lựa chọn: Quyền hoặc hành động chọn một trong số các khả năng sẵn.
    • Điều có thể lựa chọn, phương án: Một trong những thứ hoặc khả năng có thể được chọn.
    • Quyền chọn (tài chính): Một hợp đồng cho người mua quyền (nhưng không phải nghĩa vụ) mua hoặc bán một tài sản (như cổ phiếu) ở một mức giá định trước trong một khoảng thời gian nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • You have the option to work from home on Fridays. (Bạn quyền lựa chọn làm việc từ nhà vào các ngày thứ Sáu.)
    • The restaurant offers a vegetarian option on its menu. (Nhà hàng một phương án ăn chay trong thực đơn.)
    • He bought a call option for the company's stock. (Anh ấy đã mua một quyền chọn mua cổ phiếu của công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to keep/leave one's options open": giữ cho các lựa chọn của mình còn mở, không quyết định ngay để có thể lựa chọn sau.

    • I haven't accepted any job offers yet; I'm keeping my options open. (Tôi chưa nhận lời đề nghị công việc nào; tôi đang giữ các lựa chọn của mình còn mở.)
  • "the soft/easy option": lựa chọn dễ dàng, ít thách thức nhất.

    • Quitting is the easy option, but I prefer to keep trying. (Bỏ cuộc lựa chọn dễ dàng, nhưng tôi thích tiếp tục cố gắng hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Optional (adj): tùy chọn, không bắt buộc.

    • The field trip is optional for students. (Chuyến đi thực tế tùy chọn đối với học sinh.)
  • Opt (động từ): lựa chọn, quyết định chọn.

    • She opted for the smaller car. ( ấy đã lựa chọn chiếc xe hơi nhỏ hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Choice: sự lựa chọn.
  • Alternative: phương án thay thế.
  • Selection: sự tuyển chọn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ 'option')

Thành ngữ liên quan
  • Weigh one's options: cân nhắc kỹ lưỡng các lựa chọn.
    • Take your time to weigh your options before deciding. (Hãy dành thời gian cân nhắc kỹ các lựa chọn trước khi quyết định.)
option

The customer reviews the menu to consider each dinner option.

danh từ
  1. sự chọn lựa, quyền lựa chọn
    • to make one's option
      lựa chọn
  2. vật được chọn; điều được chọn
  3. quyền mua bán cổ phần (với ngày giờ giá định ) (ở sở giao dịch chứng khoán)