orchestrer

ngoại động từ
  1. (âm nhạc) phối dàn nhạc; soạn lại cho dàn nhạc
  2. (hội họa) phối hợp (màu sắc)
  3. bóng (tổ chức)
    • Orchestrer une manifestation publique
      tổ chức một cuộc biểu tình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "orchestrer"

Từ có nhắc đến "orchestrer"