orchestre

danh từ giống đực
  1. dàn nhạc
    • Chef d'orchestre
      người chỉ huy dàn nhạc
  2. (sân khấu) khoang nhạc (trong nhà hát)
  3. (sân khấu) chỗ ngồi gần sân khấu; khán giả gần sân khấu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "orchestre"

Từ có nhắc đến "orchestre"

orchestre
L'orchestre joue une symphonie dans la salle de concert.