ordinance

/'ɔ:dinəns/
danh từ
  1. sắc lệnh, quy định
  2. lễ nghi
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) bố cục (trong kiến trúc, tác phẩm văn học)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "ordinance"

Từ có nhắc đến "ordinance"

ordinance
The city council passed a new ordinance about recycling.