regulation

/,regju'leiʃn/
danh từ
  1. sự điều chỉnh, sự sửa lại cho đúng
  2. sự sắp đặt, sự quy định, sự chỉnh lý, sự chỉnh đốn (công việc...)
    • to bring under regulation
      quy định, đặt thành quy tắc
  3. điều quy định, quy tắc, điều lệ
  4. (định ngữ) theo quy tắc, theo quy định, đúng phép, hợp lệ; thông thường, thường lệ
    • to exceed the regulation speed
      vượt quá tốc độ đã quy định
    • the regulation size
      kích thước thông thường, kích thước đã quy định

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "regulation"

Từ có nhắc đến "regulation"

regulation
The team follows the new safety regulation during the drill.