orienteur

Học thuật
Thân thiện
orienteur

Un officier orienteur consulte sa carte et sa boussole en forêt.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Máy định hướng: Một thiết bị hoặc công cụ dùng để xác định phương hướng.
    • Viên hướng nghiệp (ở Bộ Giáo dục): Một chuyên viên làm việc trong ngành giáo dục, nhiệm vụ tư vấn, hướng dẫn học sinh, sinh viên trong việc lựa chọn nghề nghiệp định hướng học tập.
  2. Tính từ:

    • (Officier orienteur) Sĩ quan hướng dẫn hành quân: Dùng để mô tả một sĩ quan nhiệm vụ chỉ dẫn, dẫn đường hoặc định hướng cho một đơn vị quân đội trong hành quân.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ce bateau est équipé d'un orienteur moderne. (Con tàu này được trang bị một máy định hướng hiện đại.)
    • L'orienteur du lycée a aidé les élèves à choisir leurs études supérieures. (Viên hướng nghiệp của trường trung học đã giúp các học sinh chọn lựa chương trình đại học.)
  • Tính từ:

    • L'officier orienteur a guidé la troupe à travers la forêt. (Vị sĩ quan hướng dẫn hành quân đã dẫn đoàn quân băng qua khu rừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fonction d'orienteur": Chức năng định hướng, chức năng hướng dẫn.
    • Ce logiciel a une fonction d'orienteur très précise. (Phần mềm này có một chức năng định hướng rất chính xác.)
Biến thể từ gần giống
  • Orientation (n.f): Sự định hướng, hướng đi, phương hướng.

    • L'orientation professionnelle est importante pour les jeunes. (Hướng nghiệp rất quan trọng đối với giới trẻ.)
  • Orienter (v.t): Định hướng, hướng dẫn, chỉ dẫn.

    • Il faut orienter les étudiants vers les filières d'avenir. (Cần định hướng sinh viên vào những ngành học tương lai.)
Từ đồng nghĩa
  • Guide (n.m): Người hướng dẫn, chỉ dẫn.
  • Conseiller d'orientation (n.m): Cố vấn hướng nghiệp (cụm từ thông dụng hơn cho "viên hướng nghiệp").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • S'orienter (v.pr): Tự định hướng, tìm phương hướng.
    • Avec une boussole, on peut s'orienter facilement en forêt. (Với một chiếc la bàn, người ta có thể tự định hướng dễ dàng trong rừng.)
orienteur

Un officier orienteur consulte sa carte et sa boussole en forêt.

danh từ giống đực
  1. máy định hướng
  2. viên hướng nghiệp (ở bộ giáo dục)
tính từ
  1. (Officier orienteur) sĩ quan hướng dẫn hành quân