orienteur

danh từ giống đực
  1. máy định hướng
  2. viên hướng nghiệp (ở bộ giáo dục)
tính từ
  1. (Officier orienteur) sĩ quan hướng dẫn hành quân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

orienteur
Un officier orienteur consulte sa carte et sa boussole en forêt.