orifice

/'ɔrifis/
danh từ giống đực
  1. lỗ, miệng
    • L'orifice d'un tuyau
      miệng ống nước
    • Orifice aortique
      (giải phẫu) lỗ động mạch chủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "orifice"

orifice
L'orifice du tuyau laisse échapper un filet d'eau.