ornière

danh từ giống cái
  1. vết xe
  2. (nghĩa bóng) thói , đường mòn
    • sortir de l'ornière
      bỏ thói

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ornière"

ornière
On sort enfin de l'ornière après la tempête.