cornière

Học thuật
Thân thiện
cornière

Le plombier installe une cornière en métal pour renforcer l'angle du mur.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Xây dựng) Rãnh máng (giữa hai mái nhà): "Cornière" là một bộ phận kiến trúc, thườngmột rãnh hoặc máng nằmnơi giao nhau của hai mái nhà, chức năng thu dẫn nước mưa.
    • Sắt góc: "Cornière" cũngtên gọi của một loại vật liệu xây dựng bằng kim loại (thườngthép) có mặt cắt ngang hình chữ L, dùng để gia cố hoặc tạo khung.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'ouvrier a nettoyé la cornière pour éviter l'accumulation des feuilles mortes. (Người thợ đã làm sạch rãnh máng để tránh tích tụ khô.)
    • Nous avons utilisé une cornière en acier pour renforcer l'angle du mur. (Chúng tôi đã sử dụng một thanh sắt góc để gia cố góc tường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cornière de rive": (Xây dựng) Thanh sắt góc viền, thường dùngmép mái hoặc các cạnh.
    • La cornière de rive assure l'étanchéité et l'esthétique du bord du toit. (Thanh sắt góc viền đảm bảo độ kín nước tính thẩm mỹ cho mép mái.)
Biến thể từ gần giống
  • Cornier (tính từ giống đực): Thuộc về góc, ở góc.
    • La pierre cornier (đá góc).
Từ đồng nghĩa
  • Pour les gouttières (cho rãnh máng): Gouttière (máng xối), chéneau (máng nước trên mái).
  • Pour les profilés (cho sắt góc): Profilé en L (thép hình chữ L), fer d'angle (sắt góc).
cornière

Le plombier installe une cornière en métal pour renforcer l'angle du mur.

tính từ giống cái
  1. xem cornier
danh từ giống cái
  1. (xây dựng) rãnh máng (giữa hai mái nhà)
  2. sắt góc